Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. (Thông tục) Người ngu dại, người ngu đần, người ngớ ngẩn.
  2. (Thông tục) Người ngờ nghệch, người ngớ ngẩn, người khờ dại.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

, si, se

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
si̤˨˩ si˧˧˧˧ʂi˧˧ ʂi˧˥ ʂɛ˧˥ʂi˨˩ ʂi˧˧ ʂɛ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂi˧˧ ʂi˧˥ ʂɛ˧˥ʂi˧˧ ʂi˧˥˧ ʂɛ˧˥˧