Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Thư pháp
羽-bw.png

Từ nguyên[sửa]

Sự tiến hóa của chữ 羽 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện
羽-oracle.svg

TK 16–11 TCN
羽-bronze.svg

TK 11–3 TCN
羽-bigseal.svg

羽-seal.svg

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Lông, lông vũ.
    — môn cầu lông
    — quả cầu lông

Dịch[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

,

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vuʔu˧˥ vɔʔɔ˧˥ju˧˩˨˧˩˨ju˨˩˦˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vṵ˩˧ vɔ̰˩˧vu˧˩˧˩vṵ˨˨ vɔ̰˨˨