Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. (Thực vật học) Cần tây.
  2. (Thực vật học) Cây phụ tử.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

ngẩn, cận, càn, cần, cẩn

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋə̰n˧˩˧ kə̰ʔn˨˩ ka̤ːn˨˩ kə̤n˨˩ kə̰n˧˩˧ŋəŋ˧˩˨ kə̰ŋ˨˨ kaːŋ˧˧ kəŋ˧˧ kəŋ˧˩˨ŋəŋ˨˩˦ kəŋ˨˩˨ kaːŋ˨˩ kəŋ˨˩ kəŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋən˧˩ kən˨˨ kaːn˧˧ kən˧˧ kən˧˩ŋən˧˩ kə̰n˨˨ kaːn˧˧ kən˧˧ kən˧˩ŋə̰ʔn˧˩ kə̰n˨˨ kaːn˧˧ kən˧˧ kə̰ʔn˧˩