Thạch Thành

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰa̰ʔjk˨˩ tʰa̤jŋ˨˩tʰa̰t˨˨ tʰan˧˧tʰat˨˩˨ tʰan˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰajk˨˨ tʰajŋ˧˧tʰa̰jk˨˨ tʰajŋ˧˧

Địa danh[sửa]

Thạch Thành

  1. Một huyện ở phía bắc tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam. Diện tích 539,2 km². Dân số 133.700 (1997), gồm các dân tộc Kinh, Mường, Dao. Địa hình đồi núi thấp, ở phía bắc có dãy Tam Điệp, phía Tây nam có dãy Cẩm Thủy, ở giữa là các thung lũng tích tụ. Sông Bưởi chảy qua. Đường liên tỉnh Tam Điệp–Thanh Hóa chạy qua. Huyện thành lập từ năm Minh Mệnh 16 (1835), từ ngày 5 tháng 7 năm 1977 hợp với huyện Vĩnh Lộc thành huyện Vĩnh Thạch, từ ngày 30 tháng 8 năm 1982 chia huyện Vĩnh Thạch trở lại 2 huyện Vĩnh Lộc, Thạch Thành, gồm 2 thị trấn (Kim Tân, thị trấn Vân Du) huyện lỵ, 26 .
  2. Một thị trấn nông thôn thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.

Tham khảo[sửa]