Thể loại:Mục từ tiếng M'Nông Trung
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối:
|
| Trang cũ nhất: |
Thể loại này liệt kê các mục từ tiếng M'Nông Trung.
- Thể loại:Danh từ tiếng M'Nông Trung: Liệt kê các mục từ về danh từ tiếng M'Nông Trung dùng để chỉ người, chỗ, vật, đức tính, hoặc ý nghĩa,....
- Thể loại:Mục từ có chứa nhiều từ tiếng M'Nông Trung: tiếng M'Nông Trung lemmas that are a combination of multiple words, including idiomatic combinations.
- Thể loại:Tính từ tiếng M'Nông Trung: Liệt kê các mục từ về tính từ tiếng M'Nông Trung được dùng để nói cái gì đó như thế nào.
- Thể loại:Từ hạn định tiếng M'Nông Trung: Liệt kê các mục từ về từ hạn định tiếng M'Nông Trung.
- Thể loại:Động từ tiếng M'Nông Trung: Liệt kê các mục từ về động từ tiếng M'Nông Trung là từ biểu thị các hoạt động.
Thể loại con
Thể loại này có 5 thể loại con sau, trên tổng số 5 thể loại con.
D
Đ
- Động từ tiếng M'Nông Trung (43 tr.)
M
T
- Tính từ tiếng M'Nông Trung (24 tr.)
- Từ hạn định tiếng M'Nông Trung (1 tr.)
Trang trong thể loại “Mục từ tiếng M'Nông Trung”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 212 trang.
(Trang trước) (Trang sau)Ă
B
C
J
M
N
- n'hâm soan
- n’gor
- na
- nai bu klâu
- nai bu ur
- nar
- Nau Hôr
- Nau Kơp
- Nau Mprơ Ơm
- Nau Mprơ Ueh
- Nau Ngluh
- Nau Ntơm
- Nau Rêh Jêng
- Nau Tâm Rnglăp Mhe
- Nau Tâm Rnglăp Ơm
- Nau Vay Rơh Bar
- năr
- nău mhe ntuk rêh jêng
- nău mprơ
- ndơ̆r ngi
- ndrêh
- ndrong
- ndrôk
- ndŭl
- ne
- neh
- ñêt
- ngay
- ngih
- nglang
- nglonh
- ngoay
- ngơi
- nha
- nhơ
- ñĭm
- nke
- nkoch nău ueh blău tâm nău rêh
- ntang ntơh
- ntâu
- ntrôl
- ñŭl