ne
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| nɛ˧˧ | nɛ˧˥ | nɛ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| nɛ˧˥ | nɛ˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Động từ
ne
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ne”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Khang Gia
[sửa]Động từ
ne
- Mở.
Tiếng K'Ho
[sửa]Đại từ
ne
- kia.
Tham khảo
- Lý Toàn Thắng, Tạ Văn Thông, K'Brêu, K'Bròh (1985) Ngữ pháp tiếng Kơ Ho. Sở Văn hóa và Thông tin Lâm Đồng.
Tiếng M'Nông Đông
[sửa]Danh từ
[sửa]ne
- (Rơlơm) chày.
Tham khảo
[sửa]- Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972) Vietnam word list (revised): Mnong Rolom. SIL International.
Tiếng M'Nông Trung
[sửa]Danh từ
ne
Tham khảo
- Phillips, Richard L. (1968) Vietnam word list (revised): Central Bu Nong (Mnong). SIL International.
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [nɛ˧˧]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [nɛ˦˥]
Danh từ
ne
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Khang Gia
- Danh từ tiếng Khang Gia
- Mục từ tiếng K'Ho
- Đại từ/Không xác định ngôn ngữ
- Đại từ tiếng K'Ho
- Mục từ tiếng M'Nông Đông
- Danh từ tiếng M'Nông Đông
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ tiếng M'Nông Trung
- Danh từ tiếng M'Nông Trung
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Danh từ tiếng Tày