Bước tới nội dung

ne

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
˧˧˧˥˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
˧˥˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Động từ

ne

  1. Xua về một bên.
    Ne vịt xuống ao.

Dịch

Tham khảo

Tiếng Khang Gia

Động từ

ne

  1. Mở.

Tiếng K'Ho

Đại từ

ne

  1. kia.

Tham khảo

  • Lý Toàn Thắng, Tạ Văn Thông, K'Brêu, K'Bròh (1985) Ngữ pháp tiếng Kơ Ho. Sở Văn hóa và Thông tin Lâm Đồng.

Tiếng M'Nông Đông

Danh từ

ne

  1. (Rơlơm) chày.

Tham khảo

  • Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972) Vietnam word list (revised): Mnong Rolom. SIL International.

Tiếng M'Nông Trung

Danh từ

ne

  1. chuột.

Tham khảo

  • Phillips, Richard L. (1968) Vietnam word list (revised): Central Bu Nong (Mnong). SIL International.

Tiếng Tày

Cách phát âm

Danh từ

ne

  1. rong tóc tiên.