aş
Tiếng Ả Rập Síp
[sửa]Phó từ
[sửa]aş
Tham khảo
- Borg, Alexander (2004), A Comparative Glossary of Cypriot Maronite Arabic (Arabic–English) [Một bảng thuật ngữ đối chiếu tiếng Ả Rập Maronite Síp (Ả Rập–Anh)] (Handbook of Oriental Studies (Sổ tay Đông phương học); I.70), Leiden và Boston: Brill, tr. 148
Tiếng Azerbaijan
[sửa]| Kirin | аш | |
|---|---|---|
| Ả Rập | آش | |
Từ nguyên
Có thể là từ Lỗi Lua trong Mô_đun:etymology tại dòng 336: nhóm ngôn ngữ Turk chung (trk-cmn) is not set as an ancestor of tiếng Azerbaijan (az) in Module:Mô đun:languages/data/2. The ancestor of tiếng Azerbaijan is tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Anatolia cổ (trk-oat).., nhưng xem thêm tiếng Ba Tư آش (âš, “đồ ăn”). So sánh tương tự tiếng Chuvash яшка (jaška, “cháo, súp”).
Cách phát âm
Danh từ
aş (đối cách xác định aşı, số nhiều aşlar)
Biến cách
| số ít | số nhiều | |
|---|---|---|
| danh cách | aş | aşlar |
| đối cách xác định | aşı | aşları |
| dữ cách | aşa | aşlara |
| định vị cách | aşda | aşlarda |
| ly cách | aşdan | aşlardan |
| sinh cách xác định | aşın | aşların |
Từ dẫn xuất
Tiếng Kurmanji
[sửa]| Soran | ئاش (aş) |
|---|
Cách phát âm
Từ nguyên
- (máy nghiền):
Cuối cùng là từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *h₂eḱ- (“nhọn”). So sánh với tiếng Ba Tư آس (âs, “cối giã”).
- (đồ ăn, súp): Có khả năng là liên quan đến tiếng Thổ Nhĩ Kỳ aş (“cooked food”).
Noun
[sửa]aş gđ (chính tả Ả Rập ئاش)
- Máy nghiền.
- Đồ ăn.
- Súp, canh, cháo.
Biến cách
Tham khảo
Tiếng Salar
[sửa]Cách phát âm
Từ nguyên
- (danh từ): Cùng gốc với tiếng Thổ Nhĩ Kỳ aş.
- (động từ): Từ tiếng Turk nguyên thủy *ač-. Cùng gốc với tiếng Turkmen açmak.
Danh từ
Tham khảo
- Tenishev, Edhem (1976), “aş”, trong Stroj salárskovo jazyká [Ngữ pháp tiếng Salar], Moskva, tr. 295
Động từ
aş (bị động açıl, hiện tại tiếp diễn bar, quá khứ ci)
- Mở.
Tham khảo
- 马伟 (Ma Wei), 朝克 (Chao Ke) (2016), “aş”, trong 濒危语言——撒拉语研究 [Ngôn ngữ có nguy cơ tuyệt chủng - Nghiên cứu về tiếng Salar], 青海 (Thanh Hải): 国家社会科学基金项目 (Dự án Quỹ khoa học xã hội quốc gia), tr. 42
Tiếng Tatar Crưm
[sửa]Từ nguyên
Từ tiếng Turk nguyên thủy *(i)aĺ, *(i)aĺ-a- (“bữa ăn; ăn; đồ ăn nhẹ; cho ăn”).
Danh từ
aş
Biến cách
Đồng nghĩa
[sửa]Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
[sửa]Từ nguyên
Từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman آش (aş) < tiếng Turk nguyên thủy *(i)aĺ (“bữa ăn, đồ ăn”).
Cách phát âm
Danh từ
aş (đối cách xác định aşı, số nhiều aşlar)
- Đồ ăn chín.
Biến cách
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Đồng nghĩa
[sửa]Động từ
aş
- mệnh lệnh ở ngôi thứ hai số ít của aşmak
- Mục từ tiếng Ả Rập Síp
- Phó từ tiếng Ả Rập Síp
- Mục từ tiếng Azerbaijan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Azerbaijan
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Azerbaijan
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Azerbaijan
- Từ lỗi thời tiếng Azerbaijan
- az:Đồ ăn
- South Azerbaijani
- Mục từ tiếng Kurmanji
- Từ 1 âm tiết tiếng Kurmanji
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kurmanji
- Vần:Tiếng Kurmanji/ɑːʃ
- Vần:Tiếng Kurmanji/ɑːʃ/1 âm tiết
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Kurmanji
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy với gốc từ *h₂eḱ- tiếng Kurmanji
- Danh từ tiếng Kurmanji
- Danh từ giống đực tiếng Kurmanji
- Liên kết mục từ có tham số mục tiêu thừa tiếng Kurmanji
- Mục từ tiếng Salar
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Salar
- Từ kế thừa từ tiếng Turk nguyên thủy tiếng Salar
- Từ dẫn xuất từ tiếng Turk nguyên thủy tiếng Salar
- Danh từ tiếng Salar
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Salar
- Mục từ tiếng Tatar Crưm
- Từ kế thừa từ tiếng Turk nguyên thủy tiếng Tatar Crưm
- Từ dẫn xuất từ tiếng Turk nguyên thủy tiếng Tatar Crưm
- Danh từ tiếng Tatar Crưm
- Mục từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Từ kế thừa từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Từ kế thừa từ tiếng Turk nguyên thủy tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Turk nguyên thủy tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Danh từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Hình thái động từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ