acu
Giao diện
Xem thêm: Phụ lục:Biến thể của "acu"
Ngôn ngữ (10)
Đa ngữ
[sửa]Ký tự
[sửa]acu
Tiếng Indonesia
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Từ tiếng Mã Lai acu, từ tiếng Tamil அச்சு (accu).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]acu
Từ phái sinh
[sửa]Từ nguyên 2
[sửa]Danh từ
[sửa]acu
- dạng chính tả không tiêu chuẩn của aki (“pin”)
Đọc thêm
[sửa]- “acu”, trong Kamus Besar Bahasa Indonesia [Đại từ điển ngôn ngữ Indonesia] (bằng tiếng Indonesia), Jakarta: Cơ quan Bồi dưỡng và Phát triển Ngôn ngữ — Bộ Giáo dục, Văn hoá, Nghiên cứu và Công nghệ Cộng hoà Indonesia, 2016
Tiếng Ireland
[sửa]Cách viết khác
[sửa]- aca (superseded)
Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (Munster) IPA(ghi chú): /(ə)ˈku/[1][2]; /əˈkɑ/ (corresponding to the form gđ)[3]
- (Galway) IPA(ghi chú): /ˈakəbˠ/ (như thể được đánh vần là acab), (Aran) [ˈɑkəbˠ][4], (Cois Fharraige) [ˈaːkəbˠ][5]; (Cois Fharraige) /ˈapˠək/, [ˈaːpˠək] (hiếm; bằng cách đổi chỗ)[5]
- (Mayo) IPA(ghi chú): /ˈakuː/, /ˈukuː/, /ˈokuː/[6]
- (Ulster) IPA(ghi chú): /ˈɔku/, /ˈoku/[7]
Đại từ
[sửa]- Dạng ngôi thứ ba số nhiều của ag
- Tá madra acu. ― Họ có một con chó. (literally, “Một con chó đang ở chỗ họ.”)
Tham khảo
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- Ó Dónaill, Niall (1977) “acu”, trong Foclóir Gaeilge–Béarla, Dublin: An Gúm, →ISBN
- Bản mẫu:R:ga:EID
- Các mục có chứa “acu” trong New English-Irish Dictionary [Tân từ điển Anh-Ireland], Foras na Gaeilge.
Tiếng Kabyle
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Đại từ
[sửa]acu gđ hoặc gc (trạng thái cấu trúc wacu)
- (nghi vấn) Gì.
Tiếng Latinh
[sửa]Danh từ
[sửa]acū
Tham khảo
[sửa]- acu trong Ramminger, Johann (16 tháng 7 2016 (truy cập lần cuối)) Neulateinische Wortliste: Ein Wörterbuch des Lateinischen von Petrarca bis 1700, trang web trước khi xuất bản, 2005-2016
Tiếng Latvia
[sửa]Danh từ
[sửa]acu gc
Tiếng Mã Lai Ambon
[sửa]Động từ
[sửa]acu
Danh từ
[sửa]acu
- Loại dụng cụ để xiên cá.
Tiếng Manggarai
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Trung Đông nguyên thủy *asu, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *asu, từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy *asu.
Danh từ
[sửa]acu
- Chó.
Tham khảo
[sửa]Tiếng Rumani
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ tiếng Latinh thông tục *eccum modo. Biến thể không trang trọng của acum.
Cách phát âm
[sửa]Phó từ
[sửa]acu
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Danh từ
[sửa]acu (đối cách xác định acuyu, số nhiều acular)
- (thuộc phương ngữ) Chú, bác.
Biến cách
[sửa]Thể loại:
- Mục từ đa ngữ
- Ký tự đa ngữ
- ISO 639-3
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai tiếng Indonesia
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai tiếng Indonesia
- Từ dẫn xuất từ tiếng Tamil tiếng Indonesia
- Từ 2 âm tiết tiếng Indonesia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Indonesia
- Vần:Tiếng Indonesia/at͡ʃu
- Vần:Tiếng Indonesia/at͡ʃu/2 âm tiết
- Mục từ tiếng Indonesia
- Danh từ tiếng Indonesia
- Từ mang nghĩa không còn dùng tiếng Indonesia
- Dạng không tiêu chuẩn tiếng Indonesia
- Từ kế thừa từ tiếng Ireland cổ tiếng Ireland
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ireland cổ tiếng Ireland
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ireland
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ireland
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kabyle
- Mục từ tiếng Kabyle
- Đại từ tiếng Kabyle
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Latinh
- Biến thể hình thái danh từ tiếng Latinh
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Latvia
- Biến thể hình thái danh từ tiếng Latvia
- Mục từ tiếng Mã Lai Ambon
- Động từ tiếng Mã Lai Ambon
- Danh từ tiếng Mã Lai Ambon
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Trung Đông nguyên thủy tiếng Manggarai
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Trung Đông nguyên thủy tiếng Manggarai
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Manggarai
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Manggarai
- Từ kế thừa từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy tiếng Manggarai
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy tiếng Manggarai
- Mục từ tiếng Manggarai
- Danh từ tiếng Manggarai
- mqy:Chó
- Từ kế thừa từ tiếng Latinh thông tục tiếng Rumani
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh thông tục tiếng Rumani
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rumani
- Mục từ tiếng Rumani
- Phó từ tiếng Rumani
- ro:Thời gian
- Từ kế thừa từ tiếng Turk nguyên thủy tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Turk nguyên thủy tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Mục từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Danh từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Từ phương ngữ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- tr:Gia đình
- tr:Nam giới