Bước tới nội dung

acu

Từ điển mở Wiktionary

Đa ngữ

[sửa]

Ký tự

[sửa]

acu

  1. (international standards) Mã ngôn ngữ ISO 639-3 cho Shiwiar.

Tiếng Indonesia

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Từ tiếng Mã Lai acu, từ tiếng Tamil அச்சு (accu).

Cách phát âm

[sửa]
  • (Tiếng Indonesia chuẩn) IPA(ghi chú): /ˈat͡ʃu/ [ˈa.t͡ʃu]
  • Vần: -at͡ʃu
  • Tách âm: a‧cu

Danh từ

[sửa]

acu

  1. (không còn dùng) Khuôn.
Từ phái sinh
[sửa]

Từ nguyên 2

[sửa]

Danh từ

[sửa]

acu

  1. dạng chính tả không tiêu chuẩn của aki (pin)

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Ireland

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]
  • aca (superseded)

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Ireland cổ occaib.

Cách phát âm

[sửa]

Đại từ

[sửa]

Bản mẫu:ga-prpr

  1. Dạng ngôi thứ ba số nhiều của ag
    Tá madra acu.Họ có một con chó. (literally, “Một con chó đang ở chỗ họ.”)

Tham khảo

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Kabyle

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Đại từ

[sửa]

acu  hoặc gc (trạng thái cấu trúc wacu)

  1. (nghi vấn) .

Tiếng Latinh

[sửa]

Danh từ

[sửa]

acū

  1. Dạng ly cách số ít của acus

Tham khảo

[sửa]
  • acu trong Ramminger, Johann (16 tháng 7 2016 (truy cập lần cuối)) Neulateinische Wortliste: Ein Wörterbuch des Lateinischen von Petrarca bis 1700, trang web trước khi xuất bản, 2005-2016

Tiếng Latvia

[sửa]

Danh từ

[sửa]

acu gc

  1. Dạng sinh cách số nhiều của acs

Tiếng Mã Lai Ambon

[sửa]

Động từ

[sửa]

acu

  1. Quan tâm, bị làm phiền.
  2. Đâm, xiên.

Danh từ

[sửa]

acu

  1. Loại dụng cụ để xiên .

Tiếng Manggarai

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo Trung Đông nguyên thủy *asu, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *asu, từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy *asu.

Danh từ

[sửa]

acu

  1. Chó.

Tham khảo

[sửa]
  • Blust, Robert; Trussel, Stephen; và đồng nghiệp (2023) “*asu”, trong bộ dữ liệu CLDF từ The Austronesian Comparative Dictionary (2010–), →DOI

Tiếng Rumani

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Latinh thông tục *eccum modo. Biến thể không trang trọng của acum.

Cách phát âm

[sửa]

Phó từ

[sửa]

acu

  1. Bây giờ, hiện tại.
    Đồng nghĩa: acum, acuma, amu

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Turk nguyên thủy *ăčaj.

Danh từ

[sửa]

acu (đối cách xác định acuyu, số nhiều acular)

  1. (thuộc phương ngữ) Chú, bác.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của acu
Dạng sở hữu
danh cách
số ít số nhiều
ngôi 1 số ít acum acularım
ngôi 2 số ít acun acuların
ngôi 3 số ít acusu acuları
ngôi 1 số nhiều acumuz acularımız
ngôi 2 số nhiều acunuz acularınız
ngôi 3 số nhiều acuları acuları
đối cách xác định
số ít số nhiều
ngôi 1 số ít acumu acularımı
ngôi 2 số ít acunu acularını
ngôi 3 số ít acusunu acularını
ngôi 1 số nhiều acumuzu acularımızı
ngôi 2 số nhiều acunuzu acularınızı
ngôi 3 số nhiều acularını acularını
dữ cách
số ít số nhiều
ngôi 1 số ít acuma acularıma
ngôi 2 số ít acuna acularına
ngôi 3 số ít acusuna acularına
ngôi 1 số nhiều acumuza acularımıza
ngôi 2 số nhiều acunuza acularınıza
ngôi 3 số nhiều acularına acularına
định vị cách
số ít số nhiều
ngôi 1 số ít acumda acularımda
ngôi 2 số ít acunda acularında
ngôi 3 số ít acusunda acularında
ngôi 1 số nhiều acumuzda acularımızda
ngôi 2 số nhiều acunuzda acularınızda
ngôi 3 số nhiều acularında acularında
ly cách
số ít số nhiều
ngôi 1 số ít acumdan acularımdan
ngôi 2 số ít acundan acularından
ngôi 3 số ít acusundan acularından
ngôi 1 số nhiều acumuzdan acularımızdan
ngôi 2 số nhiều acunuzdan acularınızdan
ngôi 3 số nhiều acularından acularından
sinh cách
số ít số nhiều
ngôi 1 số ít acumun acularımın
ngôi 2 số ít acunun acularının
ngôi 3 số ít acusunun acularının
ngôi 1 số nhiều acumuzun acularımızın
ngôi 2 số nhiều acunuzun acularınızın
ngôi 3 số nhiều acularının acularının