Bước tới nội dung

agree

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: agrée agréé

Tiếng Anh

Cách phát âm

Nội động từ

agree nội động từ /ə.ˈɡri/

  1. Đồng ý, tán thành, bằng lòng, thoả thuận.
    to agree to a proposal — tán thành một lời đề nghị
    to agree with someone — đồng ý với ai
  2. Hoà thuận.
    they can't agree — họ không thể sống hoà thuận với nhau được
  3. Hợp với, phù hợp với, thích hợp với.
    this food does not agree with me — thức ăn này không thích hợp với tôi
  4. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Ngôn ngữ học) Hợp (về cách, giống, số...).

Ngoại động từ

agree ngoại động từ /ə.ˈɡri/

  1. Cân bằng (các khoản chi thu...).

Thành ngữ

Chia động từ

Tham khảo