ananas
Tiếng Anh
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Ý ananas < tiếng Pháp ananas < tiếng Tây Ban Nha ananás < tiếng Bồ Đào Nha ananás < tiếng Tupi cổ nanas (“dứa”).
Cách phát âm
[sửa]- (phát âm giọng Anh chuẩn) enPR: ənāʹnəs, ənäʹnəs; IPA(ghi chú): /əˈneɪnəs/, /əˈnɑːnəs/
Danh từ
[sửa]ananas (số nhiều ananases hoặc ananasses)
- (không còn dùng) Dứa.
- (không còn dùng) Bromelia pinguin, một loài thực vật có quả ăn được.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (1 tháng 7 2004), “ananas”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Faroe
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Vay mượn từ tiếng Đan Mạch ananas < tiếng Pháp ananas < tiếng Tây Ban Nha ananás < tiếng Bồ Đào Nha ananás (“dứa”) < tiếng Tupi cổ nanas (“dứa”).
Danh từ
[sửa]ananas gt (sinh cách số ít ananas, số nhiều ananas)
- Dứa (quả, cây).
Biến cách
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- "ananas" tại Sprotin.fo
Tiếng Hà Lan
[sửa]Dứa
Cách viết khác
[sửa]- annanas (lỗi thời)
Từ nguyên
[sửa]Vay mượn từ tiếng Tây Ban Nha ananás hoặc tiếng Bồ Đào Nha ananás. Nguồn gốc cuối cùng từ tiếng Tupi cổ nanas.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]ananas gc hoặc gđ (số nhiều ananassen, giảm nhẹ nghĩa ananasje gt)
- Dứa.
- Cây dứa.
Từ phái sinh
[sửa]Hậu duệ
[sửa]Tiếng Iceland
[sửa]
Từ nguyên
[sửa]Vay mượn từ tiếng Đan Mạch ananas < tiếng Pháp ananas < tiếng Tây Ban Nha ananás < tiếng Bồ Đào Nha ananás (“dứa”) < tiếng Tupi cổ nanas (“dứa”).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]ananas gđ (sinh cách số ít ananass, danh cách số nhiều ananasar)
- Dứa.
Biến cách
[sửa]| số ít | số nhiều | |||
|---|---|---|---|---|
| bất định | xác định | bất định | xác định | |
| danh cách | ananas | ananasinn | ananasar | ananasarnir |
| đối cách | ananas | ananasinn | ananasa | ananasana |
| dữ cách | ananas | ananasinum, ananasnum | ananösum | ananösunum |
| sinh cách | ananass | ananassins | ananasa | ananasanna |
Đồng nghĩa
[sửa]- (dứa): granaldin
Từ phái sinh
[sửa]- ananasjurt (“Ananas comosus”)
- ananaspálmi
- ananasrækt
- ananassafi (“nước ép dứa”)
- ananasætt, ananasjurtarætt (“họ dứa”)
- brekaananas (“Ananas bracteatus”)
- stofuananas (“Ananas comosus”)
Từ liên hệ
[sửa]- sveigblöðkuætt (“họ dứa”)
Tiếng Phần Lan
[sửa]
Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Pháp ananas < tiếng Tây Ban Nha ananás < tiếng Bồ Đào Nha ananás < tiếng Tupi cổ nanas (“dứa”).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]ananas
- Dứa (cây và quả).
Biến cách
[sửa]| Biến tố của ananas (Kotus loại 39/vastaus, không luân phiên nguyên âm) | |||
|---|---|---|---|
| danh cách | ananas | ananakset | |
| sinh cách | ananaksen | ananasten ananaksien | |
| chiết phân cách | ananasta | ananaksia | |
| nhập cách | ananakseen | ananaksiin | |
| số ít | số nhiều | ||
| danh cách | ananas | ananakset | |
| đối cách | danh cách | ananas | ananakset |
| sinh cách | ananaksen | ||
| sinh cách | ananaksen | ananasten ananaksien | |
| chiết phân cách | ananasta | ananaksia | |
| định vị cách | ananaksessa | ananaksissa | |
| xuất cách | ananaksesta | ananaksista | |
| nhập cách | ananakseen | ananaksiin | |
| cách kế cận | ananaksella | ananaksilla | |
| ly cách | ananakselta | ananaksilta | |
| đích cách | ananakselle | ananaksille | |
| cách cương vị | ananaksena | ananaksina | |
| di chuyển cách | ananakseksi | ananaksiksi | |
| vô cách | ananaksetta | ananaksitta | |
| hướng cách | — | ananaksin | |
| kết cách | Xem dạng sở hữu phía dưới. | ||
Từ phái sinh
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- “ananas”, trong Kielitoimiston sanakirja [Từ điển tiếng Phần Lan đương đại] (bằng tiếng Phần Lan) (từ điển trực tuyến, cập nhật liên tục), Kotimaisten kielten keskuksen verkkojulkaisuja 35, Helsinki: Kotimaisten kielten tutkimuskeskus (Viện ngôn ngữ Phần Lan), 2004–, truy cập 2/7/2023
Từ đảo chữ
[sửa]Tiếng Pháp
[sửa]
Từ nguyên
[sửa]Được du nhập vào tiếng Pháp thông qua những thực dân đã đến Đông Ấn; từ tiếng Tây Ban Nha ananás < tiếng Bồ Đào Nha ananás < tiếng Tupi cổ nanas (“dứa”).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]ananas gđ (không biến cách)
- Dứa.
Hậu duệ
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- “ananas”, trong Trésor de la langue française informatisé [Kho tàng số hóa tiếng Pháp], 2012
Tiếng Séc
[sửa]
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]ananas gđ vs (tính từ quan hệ ananasový)
- Dứa.
Biến cách
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- ananas, Příruční slovník jazyka českého, 1935–1957
- ananas, Slovník spisovného jazyka českého, 1960–1971, 1989
- “ananas”, trong Internetová jazyková příručka (bằng tiếng Séc), 2008–2026
Tiếng Tây Frisia
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Được vay mượn từ tiếng Hà Lan ananas, từ tiếng Tây Ban Nha ananás.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]ananas gch (số nhiều ananassen, dạng giảm nhẹ nghĩa ananaske)
- Dứa.
Đọc thêm
[sửa]- “ananas”, trong Wurdboek fan de Fryske taal (bằng tiếng Hà Lan), 2011
Tiếng Đan Mạch
[sửa]
Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Pháp ananas < tiếng Tây Ban Nha ananás < tiếng Bồ Đào Nha ananás (“dứa”) < tiếng Tupi cổ nanas (“dứa”).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]ananas gch (xác định số ít ananassen, bất định số nhiều ananas hoặc ananasser)
- Dứa (quả, cây).
Biến cách
[sửa]| giống chung | số ít | số nhiều | ||
|---|---|---|---|---|
| bất định | xác định | bất định | xác định | |
| danh cách | ananas | ananassen | ananas ananasser |
ananassene ananasserne |
| sinh cách | ananas' | ananassens | ananas' ananassers |
ananassenes ananassernes |
Hậu duệ
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- “ananas”, Den Danske Ordbog
- “ananas”, Ordbog over det danske Sprog
ananas trên Wikipedia tiếng Đan Mạch.
- Từ vay mượn từ tiếng Ý tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ý tiếng Anh
- Từ vay mượn từ tiếng Pháp tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Tây Ban Nha tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Bồ Đào Nha tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Tupi cổ tiếng Anh
- Từ 3 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Từ mang nghĩa không còn dùng tiếng Anh
- en:Họ Dứa
- en:Trái cây
- Từ vay mượn từ tiếng Đan Mạch tiếng Faroe
- Từ dẫn xuất từ tiếng Đan Mạch tiếng Faroe
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Faroe
- Từ dẫn xuất từ tiếng Tây Ban Nha tiếng Faroe
- Từ dẫn xuất từ tiếng Bồ Đào Nha tiếng Faroe
- Từ dẫn xuất từ tiếng Tupi cổ tiếng Faroe
- Mục từ tiếng Faroe
- Danh từ tiếng Faroe
- Danh từ giống trung tiếng Faroe
- fo:Trái cây
- fo:Thực vật
- Từ vay mượn từ tiếng Tây Ban Nha tiếng Hà Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Tây Ban Nha tiếng Hà Lan
- Từ vay mượn từ tiếng Bồ Đào Nha tiếng Hà Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Bồ Đào Nha tiếng Hà Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Tupi cổ tiếng Hà Lan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hà Lan
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Hà Lan
- Mục từ tiếng Hà Lan
- Danh từ tiếng Hà Lan
- Danh từ với giống cái+đực tiếng Hà Lan
- Danh từ với số nhiều kết thúc bằng -en tiếng Hà Lan
- Danh từ có liên kết đỏ trong dòng tên mục từ tiếng Hà Lan
- Danh từ giống cái tiếng Hà Lan
- Danh từ giống đực tiếng Hà Lan
- Danh từ có nhiều giống tiếng Hà Lan
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Hindustan Caribe
- nl:Trái cây
- Từ vay mượn từ tiếng Đan Mạch tiếng Iceland
- Từ dẫn xuất từ tiếng Đan Mạch tiếng Iceland
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Iceland
- Từ dẫn xuất từ tiếng Tây Ban Nha tiếng Iceland
- Từ dẫn xuất từ tiếng Bồ Đào Nha tiếng Iceland
- Từ dẫn xuất từ tiếng Tupi cổ tiếng Iceland
- Từ 3 âm tiết tiếng Iceland
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Iceland
- Mục từ tiếng Iceland
- Danh từ tiếng Iceland
- Danh từ giống đực tiếng Iceland
- is:Trái cây
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Phần Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Tây Ban Nha tiếng Phần Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Bồ Đào Nha tiếng Phần Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Tupi cổ tiếng Phần Lan
- Từ 3 âm tiết tiếng Phần Lan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Phần Lan
- Vần:Tiếng Phần Lan/ɑnɑnɑs
- Vần:Tiếng Phần Lan/ɑnɑnɑs/3 âm tiết
- Mục từ tiếng Phần Lan
- Danh từ tiếng Phần Lan
- Danh tính loại vastaus tiếng Phần Lan
- fi:Trái cây
- Từ vay mượn từ tiếng Tây Ban Nha tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Tây Ban Nha tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Bồ Đào Nha tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Tupi cổ tiếng Pháp
- Từ 3 âm tiết tiếng Pháp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Danh từ đếm được tiếng Pháp
- Danh từ không biến cách tiếng Pháp
- Danh từ giống đực tiếng Pháp
- fr:Trái cây
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Séc
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Séc
- Mục từ tiếng Séc
- Danh từ tiếng Séc
- Danh từ giống đực tiếng Séc
- Danh từ vô sinh tiếng Séc
- giống đực bất động vật nouns tiếng Séc
- cứng giống đực bất động vật nouns tiếng Séc
- cs:Nhánh Thài lài
- cs:Trái cây
- Từ vay mượn từ tiếng Hà Lan tiếng Tây Frisia
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hà Lan tiếng Tây Frisia
- Từ dẫn xuất từ tiếng Tây Ban Nha tiếng Tây Frisia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tây Frisia
- Mục từ tiếng Tây Frisia
- Danh từ tiếng Tây Frisia
- Danh từ giống chung tiếng Tây Frisia
- fy:Nhánh Thài lài
- fy:Trái cây
- Từ vay mượn từ tiếng Pháp tiếng Đan Mạch
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Đan Mạch
- Từ dẫn xuất từ tiếng Tây Ban Nha tiếng Đan Mạch
- Từ dẫn xuất từ tiếng Bồ Đào Nha tiếng Đan Mạch
- Từ dẫn xuất từ tiếng Tupi cổ tiếng Đan Mạch
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Đan Mạch
- Mục từ tiếng Đan Mạch
- Danh từ tiếng Đan Mạch
- Danh từ giống chung tiếng Đan Mạch
- da:Trái cây
- da:Thực vật
