Bước tới nội dung

as

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

    Từ nguyên cho mục từ này chưa đầy đủ. Bạn có thể giúp Wiktionary mở rộng và hoàn thiện nó.

    1. Như.
      As you know.
      Như anh đã biết.
      Late as usual.
      Muộn như thường lệ.
    2. Là, với tư cách là.
      I speak to you as a friend.
      Tôi nói với anh với tư cách là một người bạn.
    3. Cũng, bằng.
      He is as old as you.
      Anh ta cũng già bằng anh, anh ta bằng tuổi anh.
    Từ phái sinh
    [sửa]

    Liên từ

    [sửa]

    as

    1. Lúc khi, trong khi ; đúng lúc ((cũng) just as).
    2. Vì, bởi vì.
      As' it was raining hard, we could not start.
      Vì trời mưa to chúng tôi không thể khởi hành được.
    3. Để, cốt để.
    4. Tuy rằng, dù rằng.
    Từ phái sinh
    [sửa]

    Từ nguyên 2

    [sửa]

    Được vay mượn từ tiếng Latinh as. Điệp thức của ace.

    Cách phát âm

    [sửa]

    Danh từ

    [sửa]

    as (số nhiều ases hoặc asses)

    1. Đồng át (tiền La mã).

    Từ nguyên 3

    [sửa]

      Từ a + -s.

      Danh từ

      [sửa]

      as

      1. (hiếm) Dạng thay thế của a's.

      Tham khảo

      [sửa]

      Từ đảo chữ

      [sửa]

      Tiếng Ainu

      [sửa]

      Cách phát âm

      [sửa]

      Động từ

      [sửa]

      as (Kana spelling アㇲ/アㇱ, causative atte, applicative aska)

      1. (nội động từ) Đứng dậy.

      Tiếng Belnəng

      [sửa]

      Cách phát âm

      [sửa]

      Danh từ

      [sửa]

      as

      1. Chó.

      Tham khảo

      [sửa]
      • Blench, Roger & Michael Bulkaam. 2019. "Belnəng, an undocumented Chadic language of Central Nigeria." Manuscript. Jos, Nigeria.

      Tiếng Mông

      [sửa]

      Danh từ

      [sửa]

      as

      1. vịt.

      Tham khảo

      [sửa]
      1. Ủy ban Nhân dân tỉnh Tuyên Quang (13 tháng 12 2019), “Quyết định Phê duyệt chương trình, tài liệu bồi dưỡng tiếng dân tộc Mông chỉnh sửa, bổ sung năm 2019 dành cho cán bộ, công chức, viên chức đang công tác tại vùng dân tộc, miền núi tỉnh Tuyên Quang”, trong Thư viện Pháp luật, bản gốc lưu trữ 28 tháng 11 2021

      Tiếng Semai

      [sửa]

      Cách phát âm

      [sửa]

      Tính từ

      [sửa]

      as

      1. Sưng, phồng, đầy hơi.

      Tham khảo

      [sửa]

      Tiếng Tarifit

      [sửa]

      Từ nguyên

      [sửa]

        Kế thừa từ tiếng Berber nguyên thủy.

        Cách phát âm

        [sửa]

        Động từ

        [sửa]

        as (danh động từ twasit hoặc tiwsi hoặc timecta, chính tả Tifinagh ⴰⵙ) (nội động từ)

        1. Đến.
        2. Tiếp theo.
          Đồng nghĩa: uyur
        3. Phù hợp, hài hòa với [đi cùng với ak]

        Chia động từ

        [sửa]
        Bảng chia động từ của as
        quá khứ bất định hoàn thành hoàn thành phủ định chưa hoàn thành chưa hoàn thành phủ định
        phân từ yasen yusen yusin yettasen yettisen
        số ít số nhiều
        ngôi thứ nhất ngôi thứ hai ngôi thứ ba ngôi thứ nhất ngôi thứ hai ngôi thứ ba
        quá khứ bất định aseɣ tased yas nas tasem asen
        gc tas tasent asent
        hoàn thành useɣ tused yus nus tusem usen
        gc tus tusent usent
        hoàn thành phủ định usiɣ tusid yusi nusi tusim usin
        gc tusi tusint usint
        mệnh lệnh ttaseɣ tettased yettas nettas tettasem ttasen
        gc tettas tettasent ttasent
        mệnh lệnh phủ định ttiseɣ tettised yettis nettis tettisem ttisen
        gc tettis tettisent ttisent
        mệnh lệnh quá khứ bất định as asem, aset
        gc asent
        mệnh lệnh chưa hoàn thành ttas ttasem, ttaset
        gc ttasent
        mệnh lệnh naset
        gc nasent

        Tham khảo

        [sửa]

        Tiếng Yola

        [sửa]

        Từ nguyên 1

        [sửa]

        Động từ

        [sửa]

        as

        1. Dạng thay thế của waas

        Từ nguyên 2

        [sửa]

        Phó từ

        [sửa]

        as

        1. Dạng thay thế của az

        Tham khảo

        [sửa]
        • Jacob Poole (trước năm 1828), William Barnes (biên tập), A Glossary, With some Pieces of Verse, of the old Dialect of the English Colony in the Baronies of Forth and Bargy, County of Wexford, Ireland, Luân Đôn: J. Russell Smith, xuất bản 1867, tr. 26, &c.