Bước tới nội dung

barrack

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]
barrack

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈbɛr.ək/
Hoa Kỳ

Danh từ

[sửa]

barrack /ˈbɛr.ək/

  1. (Thường Số nhiều) trại lính, doanh trại.
  2. Nơitập trung đông người.
  3. Nhà kho xấu xí.

Ngoại động từ

[sửa]

barrack ngoại động từ /ˈbɛr.ək/

  1. (Quân sự) Để ở trong trại, cho ở trong trại.
  2. (Thơ ca) Thổi còi, huýt sáo, la ó (chê một đấu thủ).

Chia động từ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]