battle

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈbæ.tᵊl]

Danh từ[sửa]

battle /ˈbæ.tᵊl/

  1. Trận đánh; cuộc chiến đấu.
  2. Chiến thuật.

Thành ngữ[sửa]

Nội động từ[sửa]

battle nội động từ /ˈbæ.tᵊl/

  1. Chiến đấu, vật lộn.
    to battle with the winds and waves — vật lộn với sóng gió

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]