battle
Giao diện
Xem thêm: Battle
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
battle /ˈbæ.tᵊl/
- Trận đánh; cuộc chiến đấu.
- Chiến thuật.
Thành ngữ
Nội động từ
battle nội động từ /ˈbæ.tᵊl/
Chia động từ
battle
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to battle | |||||
| Phân từ hiện tại | battling | |||||
| Phân từ quá khứ | battled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | battle | battle hoặc battlest¹ | battles hoặc battleth¹ | battle | battle | battle |
| Quá khứ | battled | battled hoặc battledst¹ | battled | battled | battled | battled |
| Tương lai | will/shall² battle | will/shall battle hoặc wilt/shalt¹ battle | will/shall battle | will/shall battle | will/shall battle | will/shall battle |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | battle | battle hoặc battlest¹ | battle | battle | battle | battle |
| Quá khứ | battled | battled | battled | battled | battled | battled |
| Tương lai | were to battle hoặc should battle | were to battle hoặc should battle | were to battle hoặc should battle | were to battle hoặc should battle | were to battle hoặc should battle | were to battle hoặc should battle |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | battle | — | let’s battle | battle | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “battle”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)