brainstorming
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /.ˌstɔr.mɪŋ/
Động từ
brainstorming
Chia động từ
brainstorm
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
brainstorming /.ˌstɔr.mɪŋ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “brainstorming”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /bʁɛn.stɔʁ.miɳ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| brainstorming /bʁɛn.stɔʁ.miɳ/ |
brainstorming /bʁɛn.stɔʁ.miɳ/ |
brainstorming gđ /bʁɛn.stɔʁ.miɳ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “brainstorming”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)