cùn

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kṳn˨˩kuŋ˧˧kuŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kun˧˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Tính từ[sửa]

cùn

  1. (Lưỡi cắt) Trơ mòn, không sắc.
    Dao cùn.
    Kéo cùn.
  2. Đã mòn cụt đi.
    Chổi cùn rế rách*.
    Ngòi bút cùn.
    Kiến thức cùn dần.
  3. (Kng.) . Tỏ ra trơ, , không cần biết đến phải trái, hay dở, và phản ứng của người xung quanh.
    Lí sự cùn.
    Giở thói cùn.
    Cùn đến mức đuổi cũng không chịu về.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]