Bước tới nội dung

cầu trục

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kə̤w˨˩ ʨṵʔk˨˩kəw˧˧ tʂṵk˨˨kəw˨˩ tʂuk˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kəw˧˧ tʂuk˨˨kəw˧˧ tʂṵk˨˨

Danh từ

cầu trục

  1. Máy dùng để nâng, hạ hoặc di chuyển vật nặng, có hình dạng giống như một nhịp cầu, có chân bắc trên đường raychạy được trên đường ray ấy.
    Cầu trục dẫn động bằng tay.
    Di chuyển cầu trục trong nhà máy.

Tham khảo

“Cầu trục”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam