cackle
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈkæ.kəl/
Danh từ
cackle /ˈkæ.kəl/
- Tiếng gà cục tác.
- Tiếng cười khúc khích.
- Chuyện mách qué, chuyện ba toác, chuyện vớ vẩn; chuyện ba hoa khoác lác.
Thành ngữ
Động từ
cackle /ˈkæ.kəl/
Chia động từ
cackle
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to cackle | |||||
| Phân từ hiện tại | cackling | |||||
| Phân từ quá khứ | cackled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cackle | cackle hoặc cacklest¹ | cackles hoặc cackleth¹ | cackle | cackle | cackle |
| Quá khứ | cackled | cackled hoặc cackledst¹ | cackled | cackled | cackled | cackled |
| Tương lai | will/shall² cackle | will/shall cackle hoặc wilt/shalt¹ cackle | will/shall cackle | will/shall cackle | will/shall cackle | will/shall cackle |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cackle | cackle hoặc cacklest¹ | cackle | cackle | cackle | cackle |
| Quá khứ | cackled | cackled | cackled | cackled | cackled | cackled |
| Tương lai | were to cackle hoặc should cackle | were to cackle hoặc should cackle | were to cackle hoặc should cackle | were to cackle hoặc should cackle | were to cackle hoặc should cackle | were to cackle hoặc should cackle |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | cackle | — | let’s cackle | cackle | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cackle”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)