Bước tới nội dung

calling

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈkɔ.liɳ/
Hoa Kỳ

Động từ

calling

  1. hiện tại phân từ của call

Chia động từ

Danh từ

calling /ˈkɔ.liɳ/

  1. Xu hướng, khuynh hướng (mà mình cho là đúng).
  2. Nghề nghiệp; tập thể những người cùng nghề.
  3. Sự gọi.
  4. Sự đến thăm.

Thành ngữ

  • calling card: Xem Card
  • calling hours: Giờ đến thăm.
  • a calling out: tiếng gọi thất vọng, tiếng kêu cứu.
  • a calling together: Sự triệu tập.

Tham khảo