Bước tới nội dung

calling

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈkɔ.liɳ/
Hoa Kỳ

Động từ[sửa]

calling

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 95: Parameter 1 should be a valid language code; the value "call" is not valid. See WT:LOL..

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

calling /ˈkɔ.liɳ/

  1. Xu hướng, khuynh hướng (mà mình cho là đúng).
  2. Nghề nghiệp; tập thể những người cùng nghề.
  3. Sự gọi.
  4. Sự đến thăm.

Thành ngữ[sửa]

  • calling card: Xem Card
  • calling hours: Giờ đến thăm.
  • a calling out: tiếng gọi thất vọng, tiếng kêu cứu.
  • a calling together: Sự triệu tập.

Tham khảo[sửa]