Bước tới nội dung

capture

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈkæp.tʃɜː/
Hoa Kỳ

Danh từ

[sửa]

capture /ˈkæp.tʃɜː/

  1. Sự bắt giữ, sự bị bắt.
  2. Sự đoạt được, sự giành được.
  3. Người bị bắt, vật bị bắt.

Ngoại động từ

[sửa]

capture ngoại động từ /ˈkæp.tʃɜː/

  1. Bắt giữ, bắt.
  2. Đoạt được, lấy được, chiếm được, giành được, thu hút.
    to capture the attention of... — thu hút được sự chú ý của...

Chia động từ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /kap.tyʁ/

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
capture
/kap.tyʁ/
captures
/kap.tyʁ/

capture gc /kap.tyʁ/

  1. Sự bắt (người, tàu... ).
  2. Người bị bắt; vật bị bắt; vố bắt được.

Tham khảo

[sửa]