capture
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈkæp.tʃɜː/
| [ˈkæp.tʃɜː] |
Danh từ
capture /ˈkæp.tʃɜː/
Ngoại động từ
capture ngoại động từ /ˈkæp.tʃɜː/
- Bắt giữ, bắt.
- Đoạt được, lấy được, chiếm được, giành được, thu hút.
- to capture the attention of... — thu hút được sự chú ý của...
Chia động từ
capture
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to capture | |||||
| Phân từ hiện tại | capturing | |||||
| Phân từ quá khứ | captured | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | capture | capture hoặc capturest¹ | captures hoặc captureth¹ | capture | capture | capture |
| Quá khứ | captured | captured hoặc capturedst¹ | captured | captured | captured | captured |
| Tương lai | will/shall² capture | will/shall capture hoặc wilt/shalt¹ capture | will/shall capture | will/shall capture | will/shall capture | will/shall capture |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | capture | capture hoặc capturest¹ | capture | capture | capture | capture |
| Quá khứ | captured | captured | captured | captured | captured | captured |
| Tương lai | were to capture hoặc should capture | were to capture hoặc should capture | were to capture hoặc should capture | were to capture hoặc should capture | were to capture hoặc should capture | were to capture hoặc should capture |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | capture | — | let’s capture | capture | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “capture”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /kap.tyʁ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| capture /kap.tyʁ/ |
captures /kap.tyʁ/ |
capture gc /kap.tyʁ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “capture”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)