chõng

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨaʔawŋ˧˥ʨawŋ˧˩˨ʨawŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨa̰wŋ˩˧ʨawŋ˧˩ʨa̰wŋ˨˨

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

chõng

  1. Đồ dùng để nằm, ngồi, làm bằng tre nứa, giống như chiếc giường nhưng nhỏ, hẹp hơn.
    Chõng che.
    Đóng chõng.
    Đưa chõng ra vườn nằm hóng mát.

Tham khảo[sửa]