chùng

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨṳŋ˨˩ʨuŋ˧˧ʨuŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨuŋ˧˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

chùng

  1. Ở trạng thái không được kéo cho thẳng ra theo bề dài; trái với căng.
    Dây đàn chùng.
  2. (Quần áo) Dàirộng, khi mặc vào có những chỗ dồn lại, không thẳng.
    Quần chùng áo dài.
    Thích mặc hơi chùng.
  3. (Ph.) . Vụng, lén.
    Ăn chùng, nói vụng.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]