chớm
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨəːm˧˥ | ʨə̰ːm˩˧ | ʨəːm˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨəːm˩˩ | ʨə̰ːm˩˧ | ||
Động từ
[sửa]chớm (鍼)
- Mới bắt đầu của một quá trình phát triển.
- Hoa chớm nở.
- Mới chớm thu.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chớm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)