chaperon
Giao diện
Tiếng Anh
Danh từ
chaperon
Ngoại động từ
chaperon ngoại động từ
- Đi kèm (các cô gái).
Chia động từ
chaperon
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “chaperon”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ʃa.pʁɔ̃/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| chaperon /ʃa.pʁɔ̃/ |
chaperons /ʃa.pʁɔ̃/ |
chaperon gđ /ʃa.pʁɔ̃/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “chaperon”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)