chirp

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

chirp /ˈtʃɜːp/

  1. Tiếng kêu chiêm chiếp; tiếng hót líu lo (chim); tiếng kêu, tiếng rúc (sâu bọ); tiếng nói líu lo (trẻ con).
  2. Tiếng nói nhỏ nhẻ, tiếng nói thỏ thẻ.

Động từ[sửa]

chirp /ˈtʃɜːp/

  1. Kêu chiêm chiếp; hót líu lo (chim); kêu, rúc (sâu bọ); nói líu lo (trẻ con).
  2. nói nhỏ nhẻ, nói thỏ thẻ.
  3. (+ up) Vui vẻ lên; làm cho vui vẻ.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]