chock

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

chock /ˈtʃɑːk/

  1. Vật chèn, con chèn, vật chêm, đòn ; đòn chống (thuyền hay tàu ở trên cạn).
  2. (Kỹ thuật) Nệm, gối; cái lót trục.

Ngoại động từ[sửa]

chock ngoại động từ /ˈtʃɑːk/

  1. (+ up) Chèn, chêm, (cho khối lăn, cho chặt); chống (cho khỏi đổ).
  2. Bày ngổn ngang, bày bừa bãi.
    a room chocked [up] with furniture — căn phòng bày đồ đạc bừa bãi

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]