chock
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈtʃɑːk/
Danh từ
chock /ˈtʃɑːk/
Ngoại động từ
chock ngoại động từ /ˈtʃɑːk/
- (+ up) Chèn, chêm, kê (cho khối lăn, cho chặt); chống (cho khỏi đổ).
- Bày ngổn ngang, bày bừa bãi.
- a room chocked [up] with furniture — căn phòng bày đồ đạc bừa bãi
Chia động từ
chock
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to chock | |||||
| Phân từ hiện tại | chocking | |||||
| Phân từ quá khứ | chocked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | chock | chock hoặc chockest¹ | chocks hoặc chocketh¹ | chock | chock | chock |
| Quá khứ | chocked | chocked hoặc chockedst¹ | chocked | chocked | chocked | chocked |
| Tương lai | will/shall² chock | will/shall chock hoặc wilt/shalt¹ chock | will/shall chock | will/shall chock | will/shall chock | will/shall chock |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | chock | chock hoặc chockest¹ | chock | chock | chock | chock |
| Quá khứ | chocked | chocked | chocked | chocked | chocked | chocked |
| Tương lai | were to chock hoặc should chock | were to chock hoặc should chock | were to chock hoặc should chock | were to chock hoặc should chock | were to chock hoặc should chock | were to chock hoặc should chock |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | chock | — | let’s chock | chock | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chock”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)