coal
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈkoʊl/
| [ˈkoʊl] |
Danh từ
coal /ˈkoʊl/
Thành ngữ
Ngoại động từ
coal ngoại động từ /ˈkoʊl/
Chia động từ
Bảng chia động từ của coal
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to coal | |||||
| Phân từ hiện tại | coaling | |||||
| Phân từ quá khứ | coaled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | coal | coal hoặc coalest¹ | coals hoặc coaleth¹ | coal | coal | coal |
| Quá khứ | coaled | coaled hoặc coaledst¹ | coaled | coaled | coaled | coaled |
| Tương lai | will/shall² coal | will/shall coal hoặc wilt/shalt¹ coal | will/shall coal | will/shall coal | will/shall coal | will/shall coal |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | coal | coal hoặc coalest¹ | coal | coal | coal | coal |
| Quá khứ | coaled | coaled | coaled | coaled | coaled | coaled |
| Tương lai | were to coal hoặc should coal | were to coal hoặc should coal | were to coal hoặc should coal | were to coal hoặc should coal | were to coal hoặc should coal | were to coal hoặc should coal |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | coal | — | let’s coal | coal | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
coal nội động từ /ˈkoʊl/
Chia động từ
Bảng chia động từ của coal
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to coal | |||||
| Phân từ hiện tại | coaling | |||||
| Phân từ quá khứ | coaled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | coal | coal hoặc coalest¹ | coals hoặc coaleth¹ | coal | coal | coal |
| Quá khứ | coaled | coaled hoặc coaledst¹ | coaled | coaled | coaled | coaled |
| Tương lai | will/shall² coal | will/shall coal hoặc wilt/shalt¹ coal | will/shall coal | will/shall coal | will/shall coal | will/shall coal |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | coal | coal hoặc coalest¹ | coal | coal | coal | coal |
| Quá khứ | coaled | coaled | coaled | coaled | coaled | coaled |
| Tương lai | were to coal hoặc should coal | were to coal hoặc should coal | were to coal hoặc should coal | were to coal hoặc should coal | were to coal hoặc should coal | were to coal hoặc should coal |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | coal | — | let’s coal | coal | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “coal”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)