Bước tới nội dung

cram

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

cram /ˈkræm/

  1. Sự nhồi sọ, sự luyện thi.
  2. Đám đông chật ních.
  3. (Từ lóng) lời nói dối, lời nói láo, lời nói dóc.

Ngoại động từ

cram ngoại động từ /ˈkræm/

  1. Nhồi, nhét, tống vào.
  2. Nhồi sọ; luyện thi (cho một học sinh).
  3. Nhồi, vỗ (gà, vịt cho chóng béo).

Chia động từ

Nội động từ

cram nội động từ /ˈkræm/

  1. Ních đầy bụng, ngốn, nhồi.
  2. Học luyện thi, ôn thi.

Thành ngữ

Chia động từ

Tham khảo

Tiếng Lawi

[sửa]

Tính từ

[sửa]

cram

  1. khô.