dissemble
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /dɪ.ˈsɛm.bəl/
| [dɪ.ˈsɛm.bəl] |
Ngoại động từ
dissemble ngoại động từ /dɪ.ˈsɛm.bəl/
- Che giấu, giấu giếm, che đậy (ý định, hành động... ).
- Không nói đến, không kể đến, làm ngơ (một sự việc).
- (Từ cổ,nghĩa cổ) Làm như không biết, làm như không thấy, lờ đi (một câu chửi... ).
Chia động từ
dissemble
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
dissemble nội động từ /dɪ.ˈsɛm.bəl/
Chia động từ
dissemble
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dissemble”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)