duy ý chí

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zwi˧˧ i˧˥ ʨi˧˥jwi˧˥˩˧ ʨḭ˩˧jwi˧˧ i˧˥ ʨi˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟwi˧˥ i˩˩ ʨi˩˩ɟwi˧˥˧˩˧ ʨḭ˩˧

Danh từ[sửa]

duy ý chí

  1. Thái độ quá đề cao vai trò của ý chí con người, cho rằng chỉ cần có ý chíquyết tâm thì có thể làm được mọi việc bất chấp điều kiện khách quan.

Tính từ[sửa]

duy ý chí

  1. tư tưởng duy ý chí.