eradicate

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Latinh eradicatus, từ ērādīcō (“nhổ”), từ e- (“ra”) + radix (“rễ”).

Ngoại động từ[sửa]

eradicate ngoại động từ /ɪ.ˈræ.də.ˌkeɪt/

  1. Nhổ rễ.
  2. Trừ tiệt, triệt hạ, xóa sạch.

Chia động từ[sửa]

Đồng nghĩa[sửa]

nhổ rễ
trừ tiệt

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]

Tiếng Ý[sửa]

Động từ[sửa]

eradicate

  1. Xem eradicare.

Danh từ[sửa]

eradicate gc số nhiều

  1. Xem eradicato.