gallina

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Catalan[sửa]

gallina

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Latinh gallīna.

Danh từ[sửa]

gallina gc (số nhiều gallinas)

  1. Gà mái.
  2. Người nhát gan, người nhút nhát; người hèn nhát; con vật nhát.

Tiếng Latinh[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ gallus (“gà”) + -ina.

Danh từ[sửa]

Cách Số ít Số nhiều
Chủ cách gallīna gallīnae
Hô cách gallīna gallīnae
Nghiệp cách gallīnam gallīnās
Thuộc cách gallīnae gallīnārum
Vị cách gallīnae gallīnīs
Tòng cách gallīnā gallīnīs

gallīna gc

  1. Gà mái.

Tiếng Tây Ban Nha[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Latinh gallīna.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
gallina gallinas

gallina gc

  1. Gà mái.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đức gallina gallinas
Giống cái gallina gallinas

gallina gđc

  1. (Argentina; thông tục) Người hâm mộ đội bóng đá River Plate.
  2. (Thông tục) (thuộc) Đội bóng đá River Plate.
  3. Nhát gan, hèn nhát, nhút nhát; nhu nhược, yếu hèn.

Đồng nghĩa[sửa]

nhát gan

Tham khảo[sửa]

Tiếng Ý[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Latinh gallīna.

Danh từ[sửa]

gallina gc (số nhiều galline)

  1. Gà mái.
  2. (Nghĩa bóng) Người đàn bà không thông minh.

Từ dẫn xuất[sửa]

gà mái

Từ liên hệ[sửa]

gà mái