gathering

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈɡæ.ðɜ.ːiɳ]

Động từ[sửa]

gathering

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của gather.

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

gathering /ˈɡæ.ðɜ.ːiɳ/

  1. Sự tụ họ; cuộc hội họp.
  2. Sự hái; sự gặt, sự thu nhặt, sự dồn lại.
  3. Sự lấy lại (sức khoẻ).
  4. (Y học) Sự mưng mủ.

Tham khảo[sửa]