going

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Nội động từ[sửa]

going nội động từ /ˈɡoʊ.ɪŋ/

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của go.
    how's it going? — có khỏe không?

Từ dẫn xuất[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

going ngoại động từ /ˈɡoʊ.ɪŋ/

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của go.

Từ dẫn xuất[sửa]

Danh từ[sửa]

going (số nhiều goings) /ˈɡoʊ.ɪŋ/

  1. Sự ra đi.
  2. Trạng thái đường sá (xấu, tốt...); việc đi lại.
    the going is hard over this rough road — việc đi lại trên đường gồ ghề này vất vả
  3. Tốc độ (của xe lửa...).

Từ dẫn xuất[sửa]

Tính từ[sửa]

Cấp trung bình
going

Cấp hơn
không so sánh được

Cấp nhất
không có (tuyệt đối)

going (không so sánh được) /ˈɡoʊ.ɪŋ/

  1. Đang đi.
  2. Đang chạy, đang hoạt động, đang tiến hành đều.
    a going concern — một hâng buôn đang làm ăn phát đạt
  3. , hiện có, tồn tại.

Tham khảo[sửa]