grapple
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɡræ.pəl/
Danh từ
grapple /ˈɡræ.pəl/
Động từ
grapple /ˈɡræ.pəl/
- (Hàng hải) Móc bằng móc sắt.
- Túm lấy, níu lấy.
- (+ with, together) Vật, vật lộn.
- to grapple with somebody — ôm ghì lấy (ai) để vật
- to grapple with difficulties — vật lộn với khó khăn
Chia động từ
grapple
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to grapple | |||||
| Phân từ hiện tại | grappling | |||||
| Phân từ quá khứ | grappled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | grapple | grapple hoặc grapplest¹ | grapples hoặc grappleth¹ | grapple | grapple | grapple |
| Quá khứ | grappled | grappled hoặc grappledst¹ | grappled | grappled | grappled | grappled |
| Tương lai | will/shall² grapple | will/shall grapple hoặc wilt/shalt¹ grapple | will/shall grapple | will/shall grapple | will/shall grapple | will/shall grapple |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | grapple | grapple hoặc grapplest¹ | grapple | grapple | grapple | grapple |
| Quá khứ | grappled | grappled | grappled | grappled | grappled | grappled |
| Tương lai | were to grapple hoặc should grapple | were to grapple hoặc should grapple | were to grapple hoặc should grapple | were to grapple hoặc should grapple | were to grapple hoặc should grapple | were to grapple hoặc should grapple |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | grapple | — | let’s grapple | grapple | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “grapple”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)