Bước tới nội dung

hymn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Hoa Kỳ

Danh từ

hymn (số nhiều hymns)

  1. Bài thánh ca.
  2. Bài hát ca tụng.

Thành ngữ

Ngoại động từ

hymn (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít hymns, phân từ hiện tại hymning, quá khứ đơn và phân từ quá khứ hymned)

  1. Hát ca tụng (Chúa... ).
  2. Hát lên những lời ca ngợi, nói lên những lời tán tụng.

Chia động từ

Nội động từ

hymn (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít hymns, phân từ hiện tại hymning, quá khứ đơn và phân từ quá khứ hymned)

  1. Hát thánh ca.

Chia động từ

Tham khảo