hymn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈhɪm]

Danh từ[sửa]

hymn /ˈhɪm/

  1. Bài thánh ca.
  2. Bài hát ca tụng.

Thành ngữ[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

hymn ngoại động từ /ˈhɪm/

  1. Hát ca tụng (Chúa... ).
  2. Hát lên những lời ca ngợi, nói lên những lời tán tụng.

Chia động từ[sửa]

Nội động từ[sửa]

hymn nội động từ /ˈhɪm/

  1. Hát thánh ca.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]