implement
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɪm.plə.mənt/
| [ˈɪm.plə.mənt] |
Danh từ
implement /ˈɪm.plə.mənt/
Ngoại động từ
implement ngoại động từ /ˈɪm.plə.mənt/
- Thi hành, thực hiện đầy đủ (giao kèo, khế ước... ).
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Cung cấp dụng cụ.
- Triển khai (đưa vào áp dụng thực tế một phương pháp, một dự án...).
- Bổ sung.
Chia động từ
implement
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “implement”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)