jars
Giao diện
Tiếng Anh
Động từ
jars
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jar
Chia động từ
jar
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to jar | |||||
| Phân từ hiện tại | jarring | |||||
| Phân từ quá khứ | jarred | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | jar | jar hoặc jarrest¹ | jars hoặc jarreth¹ | jar | jar | jar |
| Quá khứ | jarred | jarred hoặc jarredst¹ | jarred | jarred | jarred | jarred |
| Tương lai | will/shall² jar | will/shall jar hoặc wilt/shalt¹ jar | will/shall jar | will/shall jar | will/shall jar | will/shall jar |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | jar | jar hoặc jarrest¹ | jar | jar | jar | jar |
| Quá khứ | jarred | jarred | jarred | jarred | jarred | jarred |
| Tương lai | were to jar hoặc should jar | were to jar hoặc should jar | were to jar hoặc should jar | were to jar hoặc should jar | were to jar hoặc should jar | were to jar hoặc should jar |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | jar | — | let’s jar | jar | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ʒaʁ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| jars /ʒaʁ/ |
jars /ʒaʁ/ |
jars gđ /ʒaʁ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “jars”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)