khạc

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xa̰ːʔk˨˩ kʰa̰ːk˨˨ kʰaːk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xaːk˨˨ xa̰ːk˨˨

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

khạc

  1. Làm bật ra cái gì vướng ở trong cổ.
    Khạc đờm.

Tham khảo[sửa]