lảng

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
la̰ːŋ˧˩˧laːŋ˧˩˨laːŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
laːŋ˧˩la̰ːʔŋ˧˩

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

lảng

  1. Lẩn đi, tránh đi, không muốn cho người khác thấy.
    Nó vừa ở đây đã lảng đâu mất rồi.
    Cứ trông thấy tôi là hắn lảng.
    Thấy việc là thấy lảng.
  2. Cố ý tránh chuyện đang bàn, chuyển dần sang chuyện khác.
    Nói lảng sang chuyện khác.
  3. Tt., đphg duyên, vớ vẩn.
    Cái anh này lảng hôn.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]