lurch
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈlɜːtʃ/
| [ˈlɜːtʃ] |
Nội động từ
lurch nội động từ /ˈlɜːtʃ/
Chia động từ
lurch
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to lurch | |||||
| Phân từ hiện tại | lurching | |||||
| Phân từ quá khứ | lurched | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lurch | lurch hoặc lurchest¹ | lurches hoặc lurcheth¹ | lurch | lurch | lurch |
| Quá khứ | lurched | lurched hoặc lurchedst¹ | lurched | lurched | lurched | lurched |
| Tương lai | will/shall² lurch | will/shall lurch hoặc wilt/shalt¹ lurch | will/shall lurch | will/shall lurch | will/shall lurch | will/shall lurch |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lurch | lurch hoặc lurchest¹ | lurch | lurch | lurch | lurch |
| Quá khứ | lurched | lurched | lurched | lurched | lurched | lurched |
| Tương lai | were to lurch hoặc should lurch | were to lurch hoặc should lurch | were to lurch hoặc should lurch | were to lurch hoặc should lurch | were to lurch hoặc should lurch | were to lurch hoặc should lurch |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | lurch | — | let’s lurch | lurch | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
lurch /ˈlɜːtʃ/
Danh từ
lurch /ˈlɜːtʃ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lurch”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)