mén

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mɛn˧˥mɛ̰ŋ˩˧mɛŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mɛn˩˩mɛ̰n˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

mén

  1. Nói rận, chấy mới nở, còn .
    Chấy mén.
  2. (Đph) . Nói trẻ còn nhỏ.
    Trẻ mén.

Tham khảo[sửa]