mét vuông
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mɛt˧˥ vuəŋ˧˧ | mɛ̰k˩˧ juəŋ˧˥ | mɛk˧˥ juəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| mɛt˩˩ vuəŋ˧˥ | mɛ̰t˩˧ vuəŋ˧˥˧ | ||
Danh từ
- Đơn vị diện tích, bằng diện tích của một hình vuông cạnh dài 1 mét; kí hiệu: m².
- Công trình xây dựng ngang nhiên lấn chiếm hàng chục mét vuông đất công.
Dịch
Đơn vị diện tích
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mét vuông”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
