mester

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít mester mesteren
Số nhiều mestere, mestrer mesterne, mestrene

mester

  1. Người địch, quán quân.
    Han er mester i skøyteløp.
    øvelse gjør mester. — Có luyện tập mới thành tài.
    å være mester i å gjøre/utføre noe — Vô địch làm /thực hiện việc gì.
  2. Thợ chuyên nghiệp.
    Hun er den første norske kvinnen som ble mester i malerfaget.
  3. Trưởng ty, người cầm đầu.
    Mesteren blåste i fløyten og assistenten kom inn.
    min herre og mester
    å følge i mesterens fotspor

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]