Bước tới nội dung

min

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
min˧˧min˧˥mɨn˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
min˧˥min˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

min

  1. Từ người trên dùng để xưng với người dưới, có nghĩa là ta.
    Thôi đà cướp sống chồng min đi rồi (Truyện Kiều)

Dịch

Tham khảo

Tiếng Azerbaijan

[sửa]

Số từ

min

  1. nghìn.

Tiếng Baiso

[sửa]

Danh từ

min

  1. nhà.

Tham khảo

Tiếng Jiiddu

[sửa]

Danh từ

min

  1. nhà.

Đồng nghĩa

Tham khảo

  • Ibro, Salim (1998). English - Jiddu – Somali Mini-dictionary (PDF). Victoria, Australia.

Tiếng Kyrgyz Phú Dụ

[sửa]

Đại từ

min

  1. tôi.

Tiếng Mangas

[sửa]

Cách phát âm

Danh từ

min

  1. cây Parkia biglobosa.

Tham khảo

  • Blench, Roger, Bulkaam, Michael. 2020. An introduction to Mantsi, a South Bauchi language of Central Nigeria.

Tiếng M'Nông Đông

[sửa]

Động từ

[sửa]

min

  1. (Rơlơm) nghĩ.

Tham khảo

[sửa]
  • Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972) Vietnam word list (revised): Mnong Rolom. SIL International.

Tiếng Qashqai

[sửa]

Số từ

min

  1. nghìn.

Tiếng Tunni

[sửa]

Danh từ

min

  1. nhà.