Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ne˧˧ne˧˥ne˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ne˧˥ne˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

  1. Loài câyquả như quả na, nhưng da nhẵn không có mắt.

Tính từ

  1. Nhiều (thtục).
    Tiền còn , không ngại.

Tham khảo

Tiếng Ca Tua

[sửa]

Tính từ

[sửa]

  1. thấp.

Tham khảo

[sửa]
  • Smith, Kenneth D. (1970) Vietnam word list (revised): Kơtua. SIL International.