Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search
Tra từ bắt đầu bởi

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˧˧˧˥˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˥˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Dụng cụ thường được đúc bằng đồng thau dùng để cắm hương (nhang).
    đồng.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]