notch
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈnɑːtʃ/
Danh từ
notch /ˈnɑːtʃ/
Ngoại động từ
notch ngoại động từ /ˈnɑːtʃ/
Chia động từ
notch
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to notch | |||||
| Phân từ hiện tại | notching | |||||
| Phân từ quá khứ | notched | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | notch | notch hoặc notchest¹ | notches hoặc notcheth¹ | notch | notch | notch |
| Quá khứ | notched | notched hoặc notchedst¹ | notched | notched | notched | notched |
| Tương lai | will/shall² notch | will/shall notch hoặc wilt/shalt¹ notch | will/shall notch | will/shall notch | will/shall notch | will/shall notch |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | notch | notch hoặc notchest¹ | notch | notch | notch | notch |
| Quá khứ | notched | notched | notched | notched | notched | notched |
| Tương lai | were to notch hoặc should notch | were to notch hoặc should notch | were to notch hoặc should notch | were to notch hoặc should notch | were to notch hoặc should notch | were to notch hoặc should notch |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | notch | — | let’s notch | notch | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “notch”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)