oan trái

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
waːn˧˧ ʨaːj˧˥waːŋ˧˥ tʂa̰ːj˩˧waːŋ˧˧ tʂaːj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
wan˧˥ tʂaːj˩˩wan˧˥˧ tʂa̰ːj˩˧

Danh từ[sửa]

oan trái

  1. Những điều phải gánh chịu trong kiếp này để trả cho những điều ác đã làm ở kiếp trước, theo quan niệm của đạo Phật.

Tính từ[sửa]

oan trái

  1. Bị oan rành rành phải cam chịu, không làm gì được, làm cho trở nên bất hạnh, đau khổ.
    Mối tình oan trái.
    Gặp lắm điều oan trái.

Tham khảo[sửa]