Bước tới nội dung

perk

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈpɜːk/

Nội động từ

[sửa]

perk nội động từ /ˈpɜːk/

  1. Ngẩng đầu lên, vểnh lên, vểnh mặt lên (tự đắc, hỗn xược... ) ((cũng) to-up).
  2. (+ up) Vui tươi lên, phấn khởi lại (sau cơn buồn, cơn bệnh).

Ngoại động từ

[sửa]

perk ngoại động từ (+ up) /ˈpɜːk/

  1. Vểnh (đuôi... ) lên, vênh (mặt... ) lên.
  2. Làm bảnh cho, làm đỏm dáng cho (ai, bộ quần áo... ).

Chia động từ

[sửa]

Tính từ

[sửa]

perk /ˈpɜːk/

  1. (Từ hiếm, nghĩa hiếm) (như) perky.

Danh từ

[sửa]

perk /ˈpɜːk/

  1. (Động vật học) (viết tắt) của perquisite.

Tham khảo

[sửa]