proctor
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈprɑːk.tɜː/
Danh từ
proctor /ˈprɑːk.tɜː/
Thành ngữ
Động từ
proctor /ˈprɑːk.tɜː/
Chia động từ
proctor
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to proctor | |||||
| Phân từ hiện tại | proctoring | |||||
| Phân từ quá khứ | proctored | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | proctor | proctor hoặc proctorest¹ | proctors hoặc proctoreth¹ | proctor | proctor | proctor |
| Quá khứ | proctored | proctored hoặc proctoredst¹ | proctored | proctored | proctored | proctored |
| Tương lai | will/shall² proctor | will/shall proctor hoặc wilt/shalt¹ proctor | will/shall proctor | will/shall proctor | will/shall proctor | will/shall proctor |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | proctor | proctor hoặc proctorest¹ | proctor | proctor | proctor | proctor |
| Quá khứ | proctored | proctored | proctored | proctored | proctored | proctored |
| Tương lai | were to proctor hoặc should proctor | were to proctor hoặc should proctor | were to proctor hoặc should proctor | were to proctor hoặc should proctor | were to proctor hoặc should proctor | were to proctor hoặc should proctor |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | proctor | — | let’s proctor | proctor | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “proctor”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)